Saturday, February 9, 2019

TOÁN 6 TUẦN 21

Tải về ( Số học)
Tải về (Hình học)


Tiết  63 Tuần 21
Ngày dạy :
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I . / MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: quy tắc nhân hai số nguyên.
2. Kỹ năng: Biết vậ dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên cùng dấu.
3. Thái độ: Có ý thức đúng khi nhân hai số nguyên cùng dấu, giáo dục tính ứng dụng của bộ môn, logic toán.
4. Định hướng phát triển năng lực:
a) Năng lực chung: Tự học; giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,  tính toán.
b) Năng lực chuyên biệt: Nhân hai số nguyên khác dấu đúng quy tắc.
 II. /  CHUẨN BỊ
GV:  bảng phụ, phiếu học tập, sgk, sách giáo viên, phiếu bài tập
HS: ôn bài, xem trước bài học ở sgk, giấy nháp, làm bài tập gv đã giao của tiết học trước.  
III/.  TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 
  Ổn định lớp .
  Kiểm tra bài cũ
 Số vải tăng mỗi ngày là: 250.x (dm)
250.3 = 750 (dm)
250.(-2) = -500 (dm) Nghĩa là giảm 500 dm 

 
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.

HOẠT ĐỘNG GV  VÀ HS
NỘI DUNG BÀI HỌC
         Tính:
a) 12.3 = 36   ;           b) 5.120 = 600
Ta thấy nhân hai số nguyên dương cũng giống nhân hai số tự nhiên khác 0.
         Hãy quan sát kết quả bốn tích đầu và dự đoán kết quả hai tích cuối
3.(-4) = -12
2.(-4) = -8
1.(-4) = -4
0.(-4) = 0
(-1).(-4) = 4
(-2).(-4) = 8
Từ đó đưa đến quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
         Tính      a) 5.17 = 85
                        b) (-15).(-6) = 90
* Chú ý: Cách nhận biết dấu của tích
+ . + = +
- . -  = +
+ . - = -
- . + = -
Gọi HS làm

I. Nhân hai số nguyên dương:



II. Nhân hai số nguyên âm:
* Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng




Ví dụ: (-4).(-25) = 100
* Nhận xét: tích của số nguyên âm là một số nguyên dương

III. Kết luận
Ø  a.0 = 0.a = 0
Ø  Nếu a, b cùng dấu thì
a.b = ½a½.½b½
Ø  Nếu a, b khác dấu thì
a.b = -(½a½.½b½)

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP.
 HS: Thảo luận
HS thực hiện cá nhân
HS : trình bày ở bảng
Lớp nhận xét, bổ sung
HS thảo luận trao đổi kết quả
GV: giúp đỡ, định hướng, cung cấp các thông tin trung gian.
GV: chốt bài
HS: ghi bài


78-            a) (+3).(+9) = 27  ;  b) (-3).7 = -21  ;  c) 13.(-5) = (-65)
d) (-150).(-4) = 600  ; e) (+7)(-5) = -35
79-            Tính 27.(-5) = = -130  Þ
a)     +27.(+5) = 130  ;  b) -27.5 = -130
b)     (-27).(-5) = 130  ;  d) 5.(-27) = -130
80-            a) a.b là số dương thì b là số âm (vì a < 0)
b) a.b là số âm thì b là số dương (vì a < 0)

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG  
 HS: Thảo luận
HS thực hiện cá nhân
HS : trình bày ở bảng
Lớp nhận xét, bổ sung
HS thảo luận trao đổi kết quả
GV: giúp đỡ, định hướng, cung cấp các thông tin trung gian.
GV: chốt bài
HS: ghi bài
 GV: Phát phiếu học nhóm
HS: Thảo luận
HS thực hiện theo nhóm
HS :đại diện nhóm trình bày ở bảng
Nhóm khác  nhận xét, bổ sung
HS thảo luận trao đổi kết quả
GV: giúp đỡ, định hướng, cung cấp các thông tin trung gian.

Bài 80.


Bài 82.

5. Hường dẫn về nhà .              
Chuẩn bị bài học tiếp theo cho tiết học sau.
Xem lại các bài tập đã giải







No comments:

Post a Comment

TOÁN 6 TUẦN 24 Tải về ( Số học) Tải về (Hình học)  Giáo án Toán Đại Số 6 Người soạn : Huỳnh Đăng Khoa T72  Trang Tiết   72  Tuần...